CHÀO MỪNG QUÝ VỊ GHÉ THĂM WEBSITE DIENTUYET
Trang web nhằm chia sẻ các thông tin có liên quan kiến
thức Sinh học. Phần lớn các tư liệu được sưu tầm
từ nhiều nguồn trong nhiều năm, nên nguồn gốc không
nhớ chính xác. Mong quý vị có các tư liệu được sử
dụng đưa vào trang web này thông cảm hoặc thông báo
thông tin để bổ sung.
LƯU Ý: BÀI ĐÓNG GÓP XIN QUÝ VỊ GỬI VÀO ĐÚNG THƯ MỤC. CÁM ƠN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
LƯU Ý: BÀI ĐÓNG GÓP XIN QUÝ VỊ GỬI VÀO ĐÚNG THƯ MỤC. CÁM ƠN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chan doan

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Dien Tuyet (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:50' 03-05-2010
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 46
Người gửi: Dien Tuyet (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:50' 03-05-2010
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
1
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
Giảng viên
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM SÓC TRĂNG
KHOA TỰ NHIÊN
TỔ SINH-KTNN
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
2
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1. Các phương pháp phát hiện MBV và WSSV trên tôm sú
1.1. Phương pháp chẩn đoán trực tiếp
- Quan sát các triệu chứng bằng mắt thường
- Nhuộm bằng phẩm phát huỳnh quang
- Phương pháp mô học
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
3
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1. Các phương pháp phát hiện MBV và WSSV trên tôm sú
1.1. Phương pháp chẩn đoán trực tiếp
1.2. Phương pháp chẩn đoán gián tiếp
- Phương pháp ELISA (Enzyme Linked Immunosorbent Assay)
- Kỹ thuật lai phân tử
- Kỹ thuật PCR
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
4
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1. Các phương pháp phát hiện MBV và WSSV trên tôm sú
1.1. Phương pháp chẩn đoán trực tiếp
- Quan sát các triệu chứng bằng mắt thường
- Nhuộm bằng phẩm phát huỳnh quang
- Phương pháp mô học
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
5
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1.2. Phương pháp chẩn đoán gián tiếp
Phương pháp ELISA
+ Dựa trên cơ sở sử dụng phối hợp kháng thể đặc hiệu liên kết với một enzyme nhất định.
+ Phương pháp miễn dịch này khá nhạy, nhanh và có thể được tự động hóa.
+Không phát hiện được mầm bệnh ở giai đoạn tiềm tàng
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
6
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1.2. Phương pháp chẩn đoán gián tiếp
Kỹ thuật lai phân tử
+Nguyên tắc: sự tách rời hai mạch đơn của chuỗi xoắn kép DNA khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ nóng chảy Tm và sự tái bắt cặp trở lại giữa 2 mạch khi nhiệt độ được giảm từ từ.
+ Tính đặc hiệu và độ tin cậy cao. Cần nhiều thời gian, thao tác phức tạp.
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
7
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1.2. Phương pháp chẩn đoán gián tiếp
Kỹ thuật PCR (Polymerase Chain Reation)
+ Nhân bản sao của một gen hoặc đoạn DNA đặc trưng bằng phản ứng tổng hợp chuỗi invitro
+Tính chuyên biệt và độ tin cậy cao, cho kết quả nhanh. Phát hiện mẫu vi rút hiện diện tiềm tàng
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
8
I. Giới thiệu nguyên lý kỹ thuật PCR (Polimerase Chain Reaction):
Dựa vào cơ chế tổng hợp gen đặc hiệu trong tế bào, nhà hóa sinh người Mĩ Karry Mullis đã phát minh ra kĩ thuật tổng hợp gen trong ống nghiệm (PCR) vào năm 1985. PCR là phương pháp in vitro để tổng hợp một đoạn DNA đặc thù nhờ công hiệu của 2 mồi oligonucleotide gắn vào 2 sợi đôi của đoạn DNA đích với sự tham gia của DNA polymerase.
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
9
Phản ứng PCR được thực hiện qua 3 giai đoạn trong 1 chu kì:
- Giai đoạn biến tính (denaturation)
- Giai đoạn bắt cặp (annealing)
- Giai đoạn kéo dài (elongaction)
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
10
2. Ba giai đoạn phản ứng PCR thực hiện trên máy luân nhiệt (Thermalcycles)
Giai đoạn biến tính (denaturation): 920C - 980C
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
11
Thực hiện các thao tác xét nghiệm chẩn đoán bằng PCR tại labo Viện Sốt rét KST-CT Quy Nhơn
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
12
Thực hiện xét nghiệm chẩn đoán bằng PCR
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
13
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
14
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
15
KỸ THUẬT GEN
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
16
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
17
TẠO VECTƠ CHUYỂN GEN
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
18
CHUYỂN GEN
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
19
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
20
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
21
22
Động vật chuyển gen
23
Cừu Dolly là động vật có vú đầu
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
24
5 con lợn nhân bản
được 3 tuần tuổi.
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
25
Động vật chuyển gen
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
26
Động vật chuyển gen
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
27
Động vật chuyển gen
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
28
Vaccin CNSH
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
29
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
30
Chúc các em học tốt
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
Giảng viên
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM SÓC TRĂNG
KHOA TỰ NHIÊN
TỔ SINH-KTNN
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
2
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1. Các phương pháp phát hiện MBV và WSSV trên tôm sú
1.1. Phương pháp chẩn đoán trực tiếp
- Quan sát các triệu chứng bằng mắt thường
- Nhuộm bằng phẩm phát huỳnh quang
- Phương pháp mô học
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
3
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1. Các phương pháp phát hiện MBV và WSSV trên tôm sú
1.1. Phương pháp chẩn đoán trực tiếp
1.2. Phương pháp chẩn đoán gián tiếp
- Phương pháp ELISA (Enzyme Linked Immunosorbent Assay)
- Kỹ thuật lai phân tử
- Kỹ thuật PCR
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
4
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1. Các phương pháp phát hiện MBV và WSSV trên tôm sú
1.1. Phương pháp chẩn đoán trực tiếp
- Quan sát các triệu chứng bằng mắt thường
- Nhuộm bằng phẩm phát huỳnh quang
- Phương pháp mô học
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
5
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1.2. Phương pháp chẩn đoán gián tiếp
Phương pháp ELISA
+ Dựa trên cơ sở sử dụng phối hợp kháng thể đặc hiệu liên kết với một enzyme nhất định.
+ Phương pháp miễn dịch này khá nhạy, nhanh và có thể được tự động hóa.
+Không phát hiện được mầm bệnh ở giai đoạn tiềm tàng
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
6
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1.2. Phương pháp chẩn đoán gián tiếp
Kỹ thuật lai phân tử
+Nguyên tắc: sự tách rời hai mạch đơn của chuỗi xoắn kép DNA khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ nóng chảy Tm và sự tái bắt cặp trở lại giữa 2 mạch khi nhiệt độ được giảm từ từ.
+ Tính đặc hiệu và độ tin cậy cao. Cần nhiều thời gian, thao tác phức tạp.
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
7
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CNSH VÀO CHẨN ĐOÁN BỆNH SỚM
1.2. Phương pháp chẩn đoán gián tiếp
Kỹ thuật PCR (Polymerase Chain Reation)
+ Nhân bản sao của một gen hoặc đoạn DNA đặc trưng bằng phản ứng tổng hợp chuỗi invitro
+Tính chuyên biệt và độ tin cậy cao, cho kết quả nhanh. Phát hiện mẫu vi rút hiện diện tiềm tàng
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
8
I. Giới thiệu nguyên lý kỹ thuật PCR (Polimerase Chain Reaction):
Dựa vào cơ chế tổng hợp gen đặc hiệu trong tế bào, nhà hóa sinh người Mĩ Karry Mullis đã phát minh ra kĩ thuật tổng hợp gen trong ống nghiệm (PCR) vào năm 1985. PCR là phương pháp in vitro để tổng hợp một đoạn DNA đặc thù nhờ công hiệu của 2 mồi oligonucleotide gắn vào 2 sợi đôi của đoạn DNA đích với sự tham gia của DNA polymerase.
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
9
Phản ứng PCR được thực hiện qua 3 giai đoạn trong 1 chu kì:
- Giai đoạn biến tính (denaturation)
- Giai đoạn bắt cặp (annealing)
- Giai đoạn kéo dài (elongaction)
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
10
2. Ba giai đoạn phản ứng PCR thực hiện trên máy luân nhiệt (Thermalcycles)
Giai đoạn biến tính (denaturation): 920C - 980C
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
11
Thực hiện các thao tác xét nghiệm chẩn đoán bằng PCR tại labo Viện Sốt rét KST-CT Quy Nhơn
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
12
Thực hiện xét nghiệm chẩn đoán bằng PCR
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
13
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
14
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
15
KỸ THUẬT GEN
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
16
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
17
TẠO VECTƠ CHUYỂN GEN
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
18
CHUYỂN GEN
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
19
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
20
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
21
22
Động vật chuyển gen
23
Cừu Dolly là động vật có vú đầu
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
24
5 con lợn nhân bản
được 3 tuần tuổi.
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
25
Động vật chuyển gen
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
26
Động vật chuyển gen
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
27
Động vật chuyển gen
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
28
Vaccin CNSH
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
29
CNSH
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
30
Chúc các em học tốt
 
ĐỌC BÁO
Website Tổ Sinh KTTNN
https://cdspsoctrang.violet.vn/






ĐÓN CHÀO THÀNH VIÊN MỚI