CHÀO MỪNG QUÝ VỊ GHÉ THĂM WEBSITE DIENTUYET
Trang web nhằm chia sẻ các thông tin có liên quan kiến
thức Sinh học. Phần lớn các tư liệu được sưu tầm
từ nhiều nguồn trong nhiều năm, nên nguồn gốc không
nhớ chính xác. Mong quý vị có các tư liệu được sử
dụng đưa vào trang web này thông cảm hoặc thông báo
thông tin để bổ sung.
LƯU Ý: BÀI ĐÓNG GÓP XIN QUÝ VỊ GỬI VÀO ĐÚNG THƯ MỤC. CÁM ƠN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
LƯU Ý: BÀI ĐÓNG GÓP XIN QUÝ VỊ GỬI VÀO ĐÚNG THƯ MỤC. CÁM ƠN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chân khớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dien Tuyet (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:26' 29-11-2010
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Dien Tuyet (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:26' 29-11-2010
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
1
Ngành Chân khớp
ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
2
Phân ngành Trùng 3 thùy
Lớp Trùng 3 thùy (Trilopita)
Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
Lớp Hình nhện (Arachnida)
Lớp nhện biển (Pantopoda)
Lớp năm giác (Pentastomida)
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
4. Phân ngành Có ống khí- chi 1 nhánh
Lớp Nhiều chân (Myriapoda)
Lớp Sáu chân (Hexapoda)-(Lớp sâu bọ-Insecta)
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
3
Mục tiêu
Sinh viên biết
- các đặc điểm cấu tạo
- họat động
sinh sản và phát triển
của sinh vật trong ngành.
các sinh vật cùng nhóm phân loại
Hiểu nguồn gốc và tiến hóa
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
4
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
5
Đặc điểm chung của Ngành
Cơ thể và phần phụ phân đốt
Bộ xương ngoài (giúp cơ thể chống mất nướcchiếm lĩnh môi trường cạn)
Hình thành các chùm cơ
Phaùt trieån qua lột xác
Hệ tuần hoàn hở
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
6
Đặc điểm chung của Ngành
Hệ hô hấp thay đổi tùy môi trường sống
+ Mang + Mang sách
+ Phổi sách + Ống khí
Hệ bài tiết: các tuyến bài tiết
Heä thaàn kinh và giác quan rất phaùt trieån
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
7
Phân ngành Trùng 3 thùy
Lớp Trùng 3 thùy (Trilopita)
Đã bị diệt chủng
Sống bò dưới đáy biển
Mỗi đốt thân có đôi chân 2 nhánh
Chân có chức năng di chuyển, hô hấp, nghiền mồi
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
8
2. Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
+ Sống ở biển, tuyệt chủng
+ 5 loài đuôi kiếm còn sống: Sam, So
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
9
Sam
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
10
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
11
2. Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
- Lớp Hình nhện (Arachnida) Sống cạn
+ Cơ thể: đầu ngực và bụng
+ Ăn thịt, hút mô ĐV, hút dịch TV
+ Hô hấp bằng phổi sách hoặc ống khí
+ Bài tiết bằng tuyến háng hoặc ống Malpighi
+ Giác quan phong phú, có lông xúc giác
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
12
2. Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
- Lớp Hình nhện (Arachnida) Sống cạn
+ Hệ sinh dục: đơn tính
+ Thụ tinh đa dạng, có sự giao hoan
+ Trứng giàu noãn hoàng, phân cắt bề mặt
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
13
2. Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
- Lớp Hình nhện (Arachnida) Sống cạn
+ Phân loại
Bộ Bọ cạp
Bộ Đuôi roi
Bộ Nhện lông
Bộ Bò cạp giả
Bộ Chân dài
Bộ Nhện
Bộ Ve bét
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
14
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
15
Nhện
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
16
cấu tạo:
kìm
2 chân xúc giác
chân bò
khe hở
lỗ sinh dục
núm tuyến tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
17
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
18
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
19
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
20
NHỆN BiỂN
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
21
Cái ghẻ (Acarus siro)
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
22
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
23
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
24
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
25
sống chui rúc, hoạt động về ban đêm, chân bò khoẻ cuối đuôi có nọc độc, có giá trị thực phẩm.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
26
2. Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
Lớp Hình nhện (Arachnida)
Lớp nhện biển (Pantopoda)
Lớp năm giác (Pentastomida)
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
27
Phân ngành Trùng 3 thùy
Phân ngành có kìm
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
Đa số sống dưới nước
Cơ thể gồm đầu, ngực, bụng
Hô hấp bằng mang
Bài tiết bằng tuyến râu hoặc tuyến hàm
Phaùt trieån qua ấu trùng Naupilus
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
28
Phân ngành Trùng 3 thùy
Phân ngành có kìm
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
Phân loại
Phân lớp Chân chèo
Phân lớp Giáp đầu
Phân lớp Chân mang
Phân lớp Chân hàm
Phân lớp Giáp trai
Phân lớp Giáp xác lớn
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
29
Phân ngành Trùng 3 thùy
Phân ngành có kìm
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
Phân loại
Phân lớp Chân chèo
+ sống trong hang ở đảo
+ Speleonectes
Phân lớp Giáp đầu
+ Sống tronng bùn dưới đáy biển
+ Hutchinsoniella
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
30
Phân ngành Trùng 3 thùy
Phân ngành có kìm
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
Phân loại
Phân lớp Chân mang
Bộ Chân mang: Artemia
Bộ Có mai: Lepidurus
Bộ Vỏ giáp: Cyclestheria hislopi
Bộ Râu ngành: Daphnia carinata
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
31
Phân ngành Trùng 3 thùy
Phân ngành có kìm
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
Phân loại
Phân lớp Chân hàm
Bộ Mystacpocarida: Derocheilocaris
Bộ Chân kiếm: Eucalanus subrasus
Bộ Mang đuôi: Rận cá
Bộ Chân tơ: Sen biển, Sun
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
32
Chân kiếm
Đặc điểm:
Sống tự do, có kích thước và vai trò như rận.
- Kí sinh ở cá,các pghần phi tiêu giảm râu biến thành móc bám
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
33
Đặc điểm sống ở biển, con trưởng thành sống cố định thường bám vào vỏ tàu
Con sun
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
34
Đặc điểm: sống ở nước, có kích thước 2 mm, di chuyển nhờ các đôi râu.
- sinh sản vào mùa hạ, là thức ăn chủ yếu của cá
Rận nước
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
35
Rận cá Caligussp (A- conđực; B- con cái)
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
1
Ngành Chân khớp
ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
2
Phân ngành Trùng 3 thùy
Lớp Trùng 3 thùy (Trilopita)
Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
Lớp Hình nhện (Arachnida)
Lớp nhện biển (Pantopoda)
Lớp năm giác (Pentastomida)
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
4. Phân ngành Có ống khí- chi 1 nhánh
Lớp Nhiều chân (Myriapoda)
Lớp Sáu chân (Hexapoda)-(Lớp sâu bọ-Insecta)
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
3
Mục tiêu
Sinh viên biết
- các đặc điểm cấu tạo
- họat động
sinh sản và phát triển
của sinh vật trong ngành.
các sinh vật cùng nhóm phân loại
Hiểu nguồn gốc và tiến hóa
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
4
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
5
Đặc điểm chung của Ngành
Cơ thể và phần phụ phân đốt
Bộ xương ngoài (giúp cơ thể chống mất nướcchiếm lĩnh môi trường cạn)
Hình thành các chùm cơ
Phaùt trieån qua lột xác
Hệ tuần hoàn hở
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
6
Đặc điểm chung của Ngành
Hệ hô hấp thay đổi tùy môi trường sống
+ Mang + Mang sách
+ Phổi sách + Ống khí
Hệ bài tiết: các tuyến bài tiết
Heä thaàn kinh và giác quan rất phaùt trieån
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
7
Phân ngành Trùng 3 thùy
Lớp Trùng 3 thùy (Trilopita)
Đã bị diệt chủng
Sống bò dưới đáy biển
Mỗi đốt thân có đôi chân 2 nhánh
Chân có chức năng di chuyển, hô hấp, nghiền mồi
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
8
2. Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
+ Sống ở biển, tuyệt chủng
+ 5 loài đuôi kiếm còn sống: Sam, So
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
9
Sam
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
10
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
11
2. Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
- Lớp Hình nhện (Arachnida) Sống cạn
+ Cơ thể: đầu ngực và bụng
+ Ăn thịt, hút mô ĐV, hút dịch TV
+ Hô hấp bằng phổi sách hoặc ống khí
+ Bài tiết bằng tuyến háng hoặc ống Malpighi
+ Giác quan phong phú, có lông xúc giác
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
12
2. Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
- Lớp Hình nhện (Arachnida) Sống cạn
+ Hệ sinh dục: đơn tính
+ Thụ tinh đa dạng, có sự giao hoan
+ Trứng giàu noãn hoàng, phân cắt bề mặt
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
13
2. Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
- Lớp Hình nhện (Arachnida) Sống cạn
+ Phân loại
Bộ Bọ cạp
Bộ Đuôi roi
Bộ Nhện lông
Bộ Bò cạp giả
Bộ Chân dài
Bộ Nhện
Bộ Ve bét
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
14
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
15
Nhện
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
16
cấu tạo:
kìm
2 chân xúc giác
chân bò
khe hở
lỗ sinh dục
núm tuyến tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
17
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
18
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
19
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
20
NHỆN BiỂN
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
21
Cái ghẻ (Acarus siro)
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
22
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
23
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
24
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
25
sống chui rúc, hoạt động về ban đêm, chân bò khoẻ cuối đuôi có nọc độc, có giá trị thực phẩm.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
26
2. Phân ngành có kìm
Lớp Giáp cổ (Palaeostraca)
Lớp Hình nhện (Arachnida)
Lớp nhện biển (Pantopoda)
Lớp năm giác (Pentastomida)
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
27
Phân ngành Trùng 3 thùy
Phân ngành có kìm
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
Đa số sống dưới nước
Cơ thể gồm đầu, ngực, bụng
Hô hấp bằng mang
Bài tiết bằng tuyến râu hoặc tuyến hàm
Phaùt trieån qua ấu trùng Naupilus
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
28
Phân ngành Trùng 3 thùy
Phân ngành có kìm
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
Phân loại
Phân lớp Chân chèo
Phân lớp Giáp đầu
Phân lớp Chân mang
Phân lớp Chân hàm
Phân lớp Giáp trai
Phân lớp Giáp xác lớn
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
29
Phân ngành Trùng 3 thùy
Phân ngành có kìm
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
Phân loại
Phân lớp Chân chèo
+ sống trong hang ở đảo
+ Speleonectes
Phân lớp Giáp đầu
+ Sống tronng bùn dưới đáy biển
+ Hutchinsoniella
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
30
Phân ngành Trùng 3 thùy
Phân ngành có kìm
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
Phân loại
Phân lớp Chân mang
Bộ Chân mang: Artemia
Bộ Có mai: Lepidurus
Bộ Vỏ giáp: Cyclestheria hislopi
Bộ Râu ngành: Daphnia carinata
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
31
Phân ngành Trùng 3 thùy
Phân ngành có kìm
Phân ngành Có mang-chi 2 nhánh
Lớp Giáp xác (Crustacea)
Phân loại
Phân lớp Chân hàm
Bộ Mystacpocarida: Derocheilocaris
Bộ Chân kiếm: Eucalanus subrasus
Bộ Mang đuôi: Rận cá
Bộ Chân tơ: Sen biển, Sun
Ngành Chân khớp ARTHROPODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
32
Chân kiếm
Đặc điểm:
Sống tự do, có kích thước và vai trò như rận.
- Kí sinh ở cá,các pghần phi tiêu giảm râu biến thành móc bám
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
33
Đặc điểm sống ở biển, con trưởng thành sống cố định thường bám vào vỏ tàu
Con sun
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
34
Đặc điểm: sống ở nước, có kích thước 2 mm, di chuyển nhờ các đôi râu.
- sinh sản vào mùa hạ, là thức ăn chủ yếu của cá
Rận nước
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
35
Rận cá Caligussp (A- conđực; B- con cái)
 
ĐỌC BÁO
Website Tổ Sinh KTTNN
https://cdspsoctrang.violet.vn/






ĐÓN CHÀO THÀNH VIÊN MỚI