CHÀO MỪNG QUÝ VỊ GHÉ THĂM WEBSITE DIENTUYET
Trang web nhằm chia sẻ các thông tin có liên quan kiến
thức Sinh học. Phần lớn các tư liệu được sưu tầm
từ nhiều nguồn trong nhiều năm, nên nguồn gốc không
nhớ chính xác. Mong quý vị có các tư liệu được sử
dụng đưa vào trang web này thông cảm hoặc thông báo
thông tin để bổ sung.
LƯU Ý: BÀI ĐÓNG GÓP XIN QUÝ VỊ GỬI VÀO ĐÚNG THƯ MỤC. CÁM ƠN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
LƯU Ý: BÀI ĐÓNG GÓP XIN QUÝ VỊ GỬI VÀO ĐÚNG THƯ MỤC. CÁM ƠN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giun đốt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dien Tuyet (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:07' 29-11-2010
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Dien Tuyet (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:07' 29-11-2010
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
1
Học phần
Động vật không xương
GV: Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
Trường Cao Đẳng Sư phạm Sóc Trăng
Khoa Tự nhiên
Tổ Sinh-KTNN
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
2
Ngành Giun đốt
ANNELIDA
Ngành Giun đốt
ANNELIDA
4t
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
3
Mục tiêu
Sinh viên biết các đặc điểm cấu tạo, họat động, sinh sản và phát triển của ngành.
Sinh viên biết các sinh vật cùng nhóm phân loại trong loài.
- Hiểu nguồn gốc và tiến hóa của ngành
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
4
Đặc điểm chung
Cơ thể phân đốt
Có thể xoang chính thức
Tổ chức cơ quan nhiều mức độ
Trứng phân cắt xoắn ốc và xác định
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
5
Đặc điểm chung
Tổ chức cơ quan
+ Hệ tiêu hóa dạng ống
+ Hệ bài tiết có nhiều đôi đơn thận
+ HTK bậc thang hoặc chuỗi
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
6
Đặc điểm chung
Tổ chức cơ quan
+ Hệ sinh dục có tuyến và ống sinh dục
+ Hệ tuần hoàn kín
+ Cơ quan di chuyển là “Bộ xương nước”, chân, tơ
+ Hô hấp qua da
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
7
Ngành Giun đốt
1. Lớp Giun nhiều tơ
2.Lớp Giun ít tơ
3. Lớp Đĩa
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
8
1. Lớp Giun nhiều tơ
-Tổ chức cơ thể
+ Sống di động, định cư, chủ động bắt mồi
+ Cơ thể chia làm 3 phần không đều
+ Vỏ ống tiết ra vỏ kitin trong suốt, vỏ trắng đục do ngấm vôi.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
9
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
10
Cấu tạo cơ thể
+ Hệ tiêu hóa dạng ống
+ Hệ tuần hoàn kín, máu đỏ hoặc xanh
+Hệ bài tiết có nhiều hệ đơn thận
1. Lớp Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
11
Cấu tạo cơ thể
+Hệ thần kinh kiểu bậc thang. Có các tế bào cảm giác. Vị trí của mắt thay đổi tùy loài
+ Hệ sinh dục có tuyến, 1số loài không có ống dẫn
1. Lớp Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
12
Sinh sản
+ Sinh sản hữu tính
+ Sinh sản vô tính: Mọc chồi, cắt đoạn
- Trứng phân cắt xoắn ốc
1. Lớp Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
13
1.3.Phân loại
Phân lớp Giun nhiều tơ di động -Errantia
Sống tự do, ăn thịt.
- Róm biển- Aphrodita acucleata
- Alicopidae, Tomopteridae
- Myzustomida ký sinh.
1. Lớp Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
14
1.3.Phân loại
Phân lớp Giun nhiều tơ định cư -Sedentaria
Sống trong ống.
- Phyllochaetopterus socialis
- Sabellidae.
1. Lớp Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
15
Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
16
2.1.Cấu tạo-Sinh lý
- Kích thước nhỏ
- Các lồi cảm giác tiêu giảm.
- Tơ là cơ quan di chuyển
- Mô bì tạo thành cutin trong suốt bao ngoài.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
17
2.1.Cấu tạo-Sinh lý
- Bao cơ của Giun ít tơ có lớp cơ vòng, lớp cơ dọc,cơ xiên
- Giun đất dùng sức ép của cơ thể lên dịch thể xoang tạo đường đi trong đất
- Hệ tiêu hóa: Ruột trước biến đổi đa dạng
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
18
- Hệ tuần hoàn: Máu di chuyển trong mạch lưng từ sau ra trước và trong mạch bụng theo hướng ngược lại.
+Lấy oxy từ da. Mạch lưng co bóp vận chuyển máu.
+ Máu không màu hoặc có chứa huyết sắc tố (Giun đất).
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
19
- Hệ hô hấp: Quá trình trao đổi khí tiến hành trực tiếp qua bề mặt của cơ thể.
- Hệ bài tiết là hậu đơn thận.
- Hệ thần kinh theo kiểu chung của Giun đốt.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
20
Vòng tơ ở xung quanh đốt
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
Đai sinh dục
Đặc điểm cấu tạo ngoài.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
21
CẤU TẠO TRONG
Sơ đồ hệ tiêu hóa.
Lỗ miệng
hầu
Thực quản
diều
Dạ dày cơ
Ruột tịt
ruột
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
22
Sơ đồ Hệ thần kinh
Sơ đồ Hệ tu?n hoàn
CẤU TẠO TRONG
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
23
GIun đất
Cơ thể gồm nhiều đốt
Thành cơ thể phát triển
Hậu môn ở phiá đuôi
Miệng ở phần đầu
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
24
Di chuyển.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
25
2.2. Sinh sản-phát triển
Sinh sản hữu tính &vô tính
Sinh sản hữu tính
+ Ghép đôi và trao đổi tinh dịch.
+ Kén có màu nâu đất và độ lớn thay đổi tùy loài.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
26
Sơ đồ hệ tuần hoàn và hệ thần kinh
mạch lưng
Hạch não
chuỗi hạch thần kinh
mạch
bụng
mạch vòng chúc năng như tim
Vòng
hầu
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
27
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
28
Sự thụ tinh cuả giun đất
Giun lưỡng tính cơ quan sinh dục đực và cái trên cùng một cơ thể.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
29
2.2. Sinh sản-phát triển
- Sinh sản vô tính
+ Vùng sinh trưởng hình thành phần đầu của cá thể sau và phần đuôi của cá thể trước.
+ Các phần này có thể hình thành trước hoặc sau khi cá thể mới tách khỏi cơ thể mẹ.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
30
1.3. Phân loại
Họ Aeolosomalidae: Aeolosoma
Họ Naididae:Aulophorus furcatus
Họ Tubificidae: giun đỏ
Họ Enchiobdellidae ký sinh
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
31
1.3. Phân loại
Họ Microchaetidae
Họ Glossoscoledidae sống trong đất
Họ Lumbricidae
Họ Megasoclecidae: Giun quắn, Giun khoang, Giun lá, Giun quế,.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
32
Giun đỏ
Sống thành búi ở cống rãnh, đầu cắm xuống đất. Là thức ăn cho cá.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
33
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
34
Ngành Giun đốt
1. Lớp Giun ít tơ
2.Lớp Giun nhiều tơ
3. Lớp Đĩa
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
35
3. Lớp Đĩa-Giun khoâng tô
3.1. Cấu tạo-Sinh lý
Không tơ di chuyển.
Đĩa có 33 đốt, chia 5 phần
Thành cơ thể giống Giun đốt. Bao cơ gồm 3 lớp.
Sinh vật trưởng thành xoang bị nhu mô che lắp, không vách ngăn.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
36
3. Lớp Đĩa-Giun khoâng tô
3.1. Cấu tạo-Sinh lý
Hệ thần kinh; tràng thần kinh bụng nằm trong xoang bụng.
Cơ quan cảm giác: mắt không nhạy bén nằm ở phía lưng , điểm cảm giác và tế bào gai nằm trong biểu bì.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
37
3. Lớp Đĩa
3.1. Cấu tạo-Sinh lý
Hệ tiêu hóa
- Ngoại ký sinh, tuyến tiết ra Hirudin chống đông máu
- Dạ dày có nhiều manh tràng chứa một lượng lớn thức ăn.
Hô hấp qua da.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
38
3. Lớp Đĩa
3.1. Cấu tạo-Sinh lý
Hệ tuần hoàn: khe hông có thành co giản.
Hệ bài tiết: hậu đơn thận và tế bào bài tiết.
Hệ sinh dục: Lưỡng tính.
3.2. Sinh sản-phát triển
3.3. Phân loại
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
39
Đỉa.
Đỉa sống kí sinh ngoài, lấy chất dinh dưỡng từ máu người và động vật.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
40
Rươi.
Đầu có mắt , khứu giác và xúc giác.
Là thức ăn cho người và cá
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
41
Lớp Cấu tạo-Sinh lý
Cơ thể hình ống, không phân đốt, đọan trước gọi là vòi. Đầu vòi có miệng nằm giữa xúc tu, vòi có thể rút vào. Đoạn sau to, da nổi ô vuông.
Xoang cơ thể rộng không phân ngăn chứa ống tiêu hóa.
Hậu đơn thận
Tuyến sinh dục gồm
Ống tiêu hóa dài, cuộn khúc phần cuối, hậu môn nằm phía lưng gần gốc vòi.
Hệ thần kinh phát triển yếu. Giác quan là vành xúc tu quanh miệng.
Đơn tính, thụ tinh ngoài, trứng phân cắt xoắn ốc, ấu trùng dạng luân cầu.
Sinh sản-phát triển
Phân loại
Nguồn gốc và tiến hóa
4. Lớp Sa suøng (Saâu ñaát)– Sinpunculida
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
1
Học phần
Động vật không xương
GV: Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
Trường Cao Đẳng Sư phạm Sóc Trăng
Khoa Tự nhiên
Tổ Sinh-KTNN
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
2
Ngành Giun đốt
ANNELIDA
Ngành Giun đốt
ANNELIDA
4t
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
3
Mục tiêu
Sinh viên biết các đặc điểm cấu tạo, họat động, sinh sản và phát triển của ngành.
Sinh viên biết các sinh vật cùng nhóm phân loại trong loài.
- Hiểu nguồn gốc và tiến hóa của ngành
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
4
Đặc điểm chung
Cơ thể phân đốt
Có thể xoang chính thức
Tổ chức cơ quan nhiều mức độ
Trứng phân cắt xoắn ốc và xác định
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
5
Đặc điểm chung
Tổ chức cơ quan
+ Hệ tiêu hóa dạng ống
+ Hệ bài tiết có nhiều đôi đơn thận
+ HTK bậc thang hoặc chuỗi
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
6
Đặc điểm chung
Tổ chức cơ quan
+ Hệ sinh dục có tuyến và ống sinh dục
+ Hệ tuần hoàn kín
+ Cơ quan di chuyển là “Bộ xương nước”, chân, tơ
+ Hô hấp qua da
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
7
Ngành Giun đốt
1. Lớp Giun nhiều tơ
2.Lớp Giun ít tơ
3. Lớp Đĩa
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
8
1. Lớp Giun nhiều tơ
-Tổ chức cơ thể
+ Sống di động, định cư, chủ động bắt mồi
+ Cơ thể chia làm 3 phần không đều
+ Vỏ ống tiết ra vỏ kitin trong suốt, vỏ trắng đục do ngấm vôi.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
9
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
10
Cấu tạo cơ thể
+ Hệ tiêu hóa dạng ống
+ Hệ tuần hoàn kín, máu đỏ hoặc xanh
+Hệ bài tiết có nhiều hệ đơn thận
1. Lớp Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
11
Cấu tạo cơ thể
+Hệ thần kinh kiểu bậc thang. Có các tế bào cảm giác. Vị trí của mắt thay đổi tùy loài
+ Hệ sinh dục có tuyến, 1số loài không có ống dẫn
1. Lớp Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
12
Sinh sản
+ Sinh sản hữu tính
+ Sinh sản vô tính: Mọc chồi, cắt đoạn
- Trứng phân cắt xoắn ốc
1. Lớp Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
13
1.3.Phân loại
Phân lớp Giun nhiều tơ di động -Errantia
Sống tự do, ăn thịt.
- Róm biển- Aphrodita acucleata
- Alicopidae, Tomopteridae
- Myzustomida ký sinh.
1. Lớp Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
14
1.3.Phân loại
Phân lớp Giun nhiều tơ định cư -Sedentaria
Sống trong ống.
- Phyllochaetopterus socialis
- Sabellidae.
1. Lớp Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
15
Giun nhiều tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
16
2.1.Cấu tạo-Sinh lý
- Kích thước nhỏ
- Các lồi cảm giác tiêu giảm.
- Tơ là cơ quan di chuyển
- Mô bì tạo thành cutin trong suốt bao ngoài.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
17
2.1.Cấu tạo-Sinh lý
- Bao cơ của Giun ít tơ có lớp cơ vòng, lớp cơ dọc,cơ xiên
- Giun đất dùng sức ép của cơ thể lên dịch thể xoang tạo đường đi trong đất
- Hệ tiêu hóa: Ruột trước biến đổi đa dạng
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
18
- Hệ tuần hoàn: Máu di chuyển trong mạch lưng từ sau ra trước và trong mạch bụng theo hướng ngược lại.
+Lấy oxy từ da. Mạch lưng co bóp vận chuyển máu.
+ Máu không màu hoặc có chứa huyết sắc tố (Giun đất).
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
19
- Hệ hô hấp: Quá trình trao đổi khí tiến hành trực tiếp qua bề mặt của cơ thể.
- Hệ bài tiết là hậu đơn thận.
- Hệ thần kinh theo kiểu chung của Giun đốt.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
20
Vòng tơ ở xung quanh đốt
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
Đai sinh dục
Đặc điểm cấu tạo ngoài.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
21
CẤU TẠO TRONG
Sơ đồ hệ tiêu hóa.
Lỗ miệng
hầu
Thực quản
diều
Dạ dày cơ
Ruột tịt
ruột
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
22
Sơ đồ Hệ thần kinh
Sơ đồ Hệ tu?n hoàn
CẤU TẠO TRONG
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
23
GIun đất
Cơ thể gồm nhiều đốt
Thành cơ thể phát triển
Hậu môn ở phiá đuôi
Miệng ở phần đầu
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
24
Di chuyển.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
25
2.2. Sinh sản-phát triển
Sinh sản hữu tính &vô tính
Sinh sản hữu tính
+ Ghép đôi và trao đổi tinh dịch.
+ Kén có màu nâu đất và độ lớn thay đổi tùy loài.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
26
Sơ đồ hệ tuần hoàn và hệ thần kinh
mạch lưng
Hạch não
chuỗi hạch thần kinh
mạch
bụng
mạch vòng chúc năng như tim
Vòng
hầu
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
27
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
28
Sự thụ tinh cuả giun đất
Giun lưỡng tính cơ quan sinh dục đực và cái trên cùng một cơ thể.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
29
2.2. Sinh sản-phát triển
- Sinh sản vô tính
+ Vùng sinh trưởng hình thành phần đầu của cá thể sau và phần đuôi của cá thể trước.
+ Các phần này có thể hình thành trước hoặc sau khi cá thể mới tách khỏi cơ thể mẹ.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
30
1.3. Phân loại
Họ Aeolosomalidae: Aeolosoma
Họ Naididae:Aulophorus furcatus
Họ Tubificidae: giun đỏ
Họ Enchiobdellidae ký sinh
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
31
1.3. Phân loại
Họ Microchaetidae
Họ Glossoscoledidae sống trong đất
Họ Lumbricidae
Họ Megasoclecidae: Giun quắn, Giun khoang, Giun lá, Giun quế,.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
32
Giun đỏ
Sống thành búi ở cống rãnh, đầu cắm xuống đất. Là thức ăn cho cá.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
33
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
34
Ngành Giun đốt
1. Lớp Giun ít tơ
2.Lớp Giun nhiều tơ
3. Lớp Đĩa
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
35
3. Lớp Đĩa-Giun khoâng tô
3.1. Cấu tạo-Sinh lý
Không tơ di chuyển.
Đĩa có 33 đốt, chia 5 phần
Thành cơ thể giống Giun đốt. Bao cơ gồm 3 lớp.
Sinh vật trưởng thành xoang bị nhu mô che lắp, không vách ngăn.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
36
3. Lớp Đĩa-Giun khoâng tô
3.1. Cấu tạo-Sinh lý
Hệ thần kinh; tràng thần kinh bụng nằm trong xoang bụng.
Cơ quan cảm giác: mắt không nhạy bén nằm ở phía lưng , điểm cảm giác và tế bào gai nằm trong biểu bì.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
37
3. Lớp Đĩa
3.1. Cấu tạo-Sinh lý
Hệ tiêu hóa
- Ngoại ký sinh, tuyến tiết ra Hirudin chống đông máu
- Dạ dày có nhiều manh tràng chứa một lượng lớn thức ăn.
Hô hấp qua da.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
38
3. Lớp Đĩa
3.1. Cấu tạo-Sinh lý
Hệ tuần hoàn: khe hông có thành co giản.
Hệ bài tiết: hậu đơn thận và tế bào bài tiết.
Hệ sinh dục: Lưỡng tính.
3.2. Sinh sản-phát triển
3.3. Phân loại
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
39
Đỉa.
Đỉa sống kí sinh ngoài, lấy chất dinh dưỡng từ máu người và động vật.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
40
Rươi.
Đầu có mắt , khứu giác và xúc giác.
Là thức ăn cho người và cá
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
41
Lớp Cấu tạo-Sinh lý
Cơ thể hình ống, không phân đốt, đọan trước gọi là vòi. Đầu vòi có miệng nằm giữa xúc tu, vòi có thể rút vào. Đoạn sau to, da nổi ô vuông.
Xoang cơ thể rộng không phân ngăn chứa ống tiêu hóa.
Hậu đơn thận
Tuyến sinh dục gồm
Ống tiêu hóa dài, cuộn khúc phần cuối, hậu môn nằm phía lưng gần gốc vòi.
Hệ thần kinh phát triển yếu. Giác quan là vành xúc tu quanh miệng.
Đơn tính, thụ tinh ngoài, trứng phân cắt xoắn ốc, ấu trùng dạng luân cầu.
Sinh sản-phát triển
Phân loại
Nguồn gốc và tiến hóa
4. Lớp Sa suøng (Saâu ñaát)– Sinpunculida
 
ĐỌC BÁO
Website Tổ Sinh KTTNN
https://cdspsoctrang.violet.vn/






ĐÓN CHÀO THÀNH VIÊN MỚI