CHÀO MỪNG QUÝ VỊ GHÉ THĂM WEBSITE DIENTUYET
Trang web nhằm chia sẻ các thông tin có liên quan kiến
thức Sinh học. Phần lớn các tư liệu được sưu tầm
từ nhiều nguồn trong nhiều năm, nên nguồn gốc không
nhớ chính xác. Mong quý vị có các tư liệu được sử
dụng đưa vào trang web này thông cảm hoặc thông báo
thông tin để bổ sung.
LƯU Ý: BÀI ĐÓNG GÓP XIN QUÝ VỊ GỬI VÀO ĐÚNG THƯ MỤC. CÁM ƠN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
LƯU Ý: BÀI ĐÓNG GÓP XIN QUÝ VỊ GỬI VÀO ĐÚNG THƯ MỤC. CÁM ƠN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giun tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dien Tuyet (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 29-11-2010
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Dien Tuyet (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 29-11-2010
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
1
Học phần
Động vật không xương
GV: Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
Trường Cao Đẳng Sư phạm Sóc Trăng
Khoa Tự nhiên
Tổ Sinh-KTNN
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
2
Ngành Giun tròn
NEMATODA
Ngành Giun tròn
NEMATODA
3t
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
3
Mục tiêu
- Sinh viên biết các đặc điểm cấu tạo, họat động s?ng, sinh sản và phát triển của sinh vật trong ngành.
- Sinh viên biết các sinh vật cùng nhóm phân loại trong loài.
- Hiểu nguồn gốc và tiến hóa của ngành
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
4
Blood Flukes
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
5
Ngành Giun tròn NEMATODA
1. Đặc điểm chung-Sơ bộ phân loại
- Rất nhiều loài, sống tự do, ký sinh .
- Động vật đa bào đối xứng 2 bên.
- Không phân đốt. Mô che chở có cutin.
- Chưa có cơ quan di chuyển.
- Không có cơ quan cảm giác.
- Chưa có hệ tuần hòan, hệ hô hấp.
- Lưỡng tính.
- có hiện tượng lột xác.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
6
Các lớp
Giun tròn
Giun bụng lông
Giun cước
Kinorhyncha
trùng Bánh xe
Prapulida
Giun đầu gai.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
7
2. Đặc điểm chung của lớp Giun tròn
2.1. Cấu tạo- Sinh lý
- Có lớp cutin. Cơ thể hình thoi dài 2 đầu nhọn. Cơ thể đối xứng 2 bên.
- Hoại sinh, ký sinh.
- 4 gờ ch?a dây thần kinh, ống bài tiết.
- Cơ lưng và cơ bụng hoạt động đối lập?uốn, luồn lách.
- Hệ tiêu hóa: lỗ miệng có 3 môi hoặc kim hút.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
8
2. Đặc điểm chung của lớp Giun tròn
2.1. Cấu tạo- Sinh lý
- Hệ thần kinh: từ hầu có 6 dây thần kinh . Giác quan kém phát triển.
- Hệ bài tiết dạng ống, dạng tuyến
- Hệ tuần hòan và hệ hô hấp: Không.
Dịch xoang cơ thể chứa sắc tố làm nhiệm vụ của hệ tuần hòan.
Hô hấp yếm khí.
- Hệ sinh dục phân tính.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
9
Giun ñuõa (Ascaris)
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
10
Giun đũa (Ascaris)
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
11
Cấu tạo giun đũa cái
Hậu môn
Tuyến sinh dục dạng chùm
Lỗ sinh dục cái
Trứng giun
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
12
2. Đặc điểm chung của lớp Giun tròn
2.2. Sinh sản-phát triển
- Giun tròn đẻ trứng, 1số ít đẻ con.
- Trứng?ấu trùng?trưởng thành.
- Phát triển trực tiếp trong vật chủ.
Phát triển gián tiếp qua vật chủ trung gian.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
13
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
14
Vòng đời
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
15
ra vô số trứng trong ruột người
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
16
3. Phân loại
Phân lớp không có phasmid
Plectidae sống hoại sinh trongg đất. Một số ký sinh trong rễ.
Thrichodoridae ký sinh hại cây.
Giun cước Mermiitidae?ký sinh sâu bọ?mất khả năng sinh sản.
Giun tóc, giun xoắn ký sinh trong người.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
17
Ngành giun tròn
Lớp Adenophorea
Giun tóc
Giun xoắn
……
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
18
Giun xoắn ký sinh ở mắt
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
19
3. Phân loại
Phân lớp có phasmid
Giun kim ký sinh người?co giật, động kinh, chóng mặt, ngứa hậu môn.
Giun, móc, giun mỏ?loét niêm mạc ruột, thiếu máu trầm trọng.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
20
3. Phân loại
Phân lớp có phasmid
Giun đũa? buôn nôn, đau bụng, tắc ông mật, viêm não do giun đũa.
Giun chỉ?phù chân voi.
Giun tròn?sần rễ dưa, cà.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
21
Ngành giun tròn
Lớp Secernentea
Giun lươn
Giun kim
Gium móc
Giun tròn hại cây
Giun đũa
Giun miệng gai
Giun chỉ,….
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
22
Giun kim
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
23
trứng
Vòng đời
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
24
- Có dạng hình móc câu
Kí sinh ở tá tràng làm người xanh xa, vàng vọt, ấu trùng xâm nhập qua da bàn chân.
Giun móc câu.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
25
Chân người bị giun móc
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
26
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
27
Giun rễ luá
Kí sinh ở rễ luá gây thối rễ luá, lá vàng rồi cây chết
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
28
Giun đũa
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
29
Giun chỉ và bệnh phù chân voi
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
30
Vòng đời giun chỉ
Tim chó bị giun chỉ ký sinh
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
31
Giun chó ký sinh ở mắt
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
32
Các ngành Động vật có Thể xoang giả khác
Ngành giun cước
Ngành Giun bụng lông
Ngành Kinorhynta
Ngành Pripulida
Ngành Locricifera
Ngành Trùng bánh xe
Ngành Giun đầu gai
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
33
Giun đầu gai
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
34
Phòng chống bệnh giun
Thực hiện 3 sạch
Giữ vệ sinh cơ thể
Hố xí hợp vệ sinh
Sử dụng nước sạch
Đảm bảo vệ sinh môi trường xung quanh
Không đi chân đất
Tẩy giun hàng năm
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
1
Học phần
Động vật không xương
GV: Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
Trường Cao Đẳng Sư phạm Sóc Trăng
Khoa Tự nhiên
Tổ Sinh-KTNN
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
2
Ngành Giun tròn
NEMATODA
Ngành Giun tròn
NEMATODA
3t
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
3
Mục tiêu
- Sinh viên biết các đặc điểm cấu tạo, họat động s?ng, sinh sản và phát triển của sinh vật trong ngành.
- Sinh viên biết các sinh vật cùng nhóm phân loại trong loài.
- Hiểu nguồn gốc và tiến hóa của ngành
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
4
Blood Flukes
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
5
Ngành Giun tròn NEMATODA
1. Đặc điểm chung-Sơ bộ phân loại
- Rất nhiều loài, sống tự do, ký sinh .
- Động vật đa bào đối xứng 2 bên.
- Không phân đốt. Mô che chở có cutin.
- Chưa có cơ quan di chuyển.
- Không có cơ quan cảm giác.
- Chưa có hệ tuần hòan, hệ hô hấp.
- Lưỡng tính.
- có hiện tượng lột xác.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
6
Các lớp
Giun tròn
Giun bụng lông
Giun cước
Kinorhyncha
trùng Bánh xe
Prapulida
Giun đầu gai.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
7
2. Đặc điểm chung của lớp Giun tròn
2.1. Cấu tạo- Sinh lý
- Có lớp cutin. Cơ thể hình thoi dài 2 đầu nhọn. Cơ thể đối xứng 2 bên.
- Hoại sinh, ký sinh.
- 4 gờ ch?a dây thần kinh, ống bài tiết.
- Cơ lưng và cơ bụng hoạt động đối lập?uốn, luồn lách.
- Hệ tiêu hóa: lỗ miệng có 3 môi hoặc kim hút.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
8
2. Đặc điểm chung của lớp Giun tròn
2.1. Cấu tạo- Sinh lý
- Hệ thần kinh: từ hầu có 6 dây thần kinh . Giác quan kém phát triển.
- Hệ bài tiết dạng ống, dạng tuyến
- Hệ tuần hòan và hệ hô hấp: Không.
Dịch xoang cơ thể chứa sắc tố làm nhiệm vụ của hệ tuần hòan.
Hô hấp yếm khí.
- Hệ sinh dục phân tính.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
9
Giun ñuõa (Ascaris)
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
10
Giun đũa (Ascaris)
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
11
Cấu tạo giun đũa cái
Hậu môn
Tuyến sinh dục dạng chùm
Lỗ sinh dục cái
Trứng giun
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
12
2. Đặc điểm chung của lớp Giun tròn
2.2. Sinh sản-phát triển
- Giun tròn đẻ trứng, 1số ít đẻ con.
- Trứng?ấu trùng?trưởng thành.
- Phát triển trực tiếp trong vật chủ.
Phát triển gián tiếp qua vật chủ trung gian.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
13
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
14
Vòng đời
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
15
ra vô số trứng trong ruột người
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
16
3. Phân loại
Phân lớp không có phasmid
Plectidae sống hoại sinh trongg đất. Một số ký sinh trong rễ.
Thrichodoridae ký sinh hại cây.
Giun cước Mermiitidae?ký sinh sâu bọ?mất khả năng sinh sản.
Giun tóc, giun xoắn ký sinh trong người.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
17
Ngành giun tròn
Lớp Adenophorea
Giun tóc
Giun xoắn
……
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
18
Giun xoắn ký sinh ở mắt
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
19
3. Phân loại
Phân lớp có phasmid
Giun kim ký sinh người?co giật, động kinh, chóng mặt, ngứa hậu môn.
Giun, móc, giun mỏ?loét niêm mạc ruột, thiếu máu trầm trọng.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
20
3. Phân loại
Phân lớp có phasmid
Giun đũa? buôn nôn, đau bụng, tắc ông mật, viêm não do giun đũa.
Giun chỉ?phù chân voi.
Giun tròn?sần rễ dưa, cà.
Ngành Giun tròn NEMATODA
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
21
Ngành giun tròn
Lớp Secernentea
Giun lươn
Giun kim
Gium móc
Giun tròn hại cây
Giun đũa
Giun miệng gai
Giun chỉ,….
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
22
Giun kim
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
23
trứng
Vòng đời
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
24
- Có dạng hình móc câu
Kí sinh ở tá tràng làm người xanh xa, vàng vọt, ấu trùng xâm nhập qua da bàn chân.
Giun móc câu.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
25
Chân người bị giun móc
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
26
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
27
Giun rễ luá
Kí sinh ở rễ luá gây thối rễ luá, lá vàng rồi cây chết
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
28
Giun đũa
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
29
Giun chỉ và bệnh phù chân voi
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
30
Vòng đời giun chỉ
Tim chó bị giun chỉ ký sinh
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
31
Giun chó ký sinh ở mắt
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
32
Các ngành Động vật có Thể xoang giả khác
Ngành giun cước
Ngành Giun bụng lông
Ngành Kinorhynta
Ngành Pripulida
Ngành Locricifera
Ngành Trùng bánh xe
Ngành Giun đầu gai
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
33
Giun đầu gai
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
34
Phòng chống bệnh giun
Thực hiện 3 sạch
Giữ vệ sinh cơ thể
Hố xí hợp vệ sinh
Sử dụng nước sạch
Đảm bảo vệ sinh môi trường xung quanh
Không đi chân đất
Tẩy giun hàng năm
 
ĐỌC BÁO
Website Tổ Sinh KTTNN
https://cdspsoctrang.violet.vn/






ĐÓN CHÀO THÀNH VIÊN MỚI