CHÀO MỪNG QUÝ VỊ GHÉ THĂM WEBSITE DIENTUYET
Trang web nhằm chia sẻ các thông tin có liên quan kiến
thức Sinh học. Phần lớn các tư liệu được sưu tầm
từ nhiều nguồn trong nhiều năm, nên nguồn gốc không
nhớ chính xác. Mong quý vị có các tư liệu được sử
dụng đưa vào trang web này thông cảm hoặc thông báo
thông tin để bổ sung.
LƯU Ý: BÀI ĐÓNG GÓP XIN QUÝ VỊ GỬI VÀO ĐÚNG THƯ MỤC. CÁM ƠN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
LƯU Ý: BÀI ĐÓNG GÓP XIN QUÝ VỊ GỬI VÀO ĐÚNG THƯ MỤC. CÁM ƠN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Lớp có vú- 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dien Tuyet (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:37' 16-02-2011
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Dien Tuyet (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:37' 16-02-2011
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
1 người
(huỳnh thị trúc ly)
1
Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng
Khoa Tự Nhiên
Tổ Sinh
GV: Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
Bài giảng
Động vật có xương sống
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
2
LỚP THÚ
7t
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
3
4
Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng
Khoa Tự Nhiên
Tổ Sinh
GV: Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
LỚP THÚ
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
5
Nội dung bài
2. Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm
2.10. Bộ Cá voi
2.11. Bộ Ăn thịt
2.12. Bộ Chân màng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
6
Mục tiêu
- Sv biết đặc điểm riêng của từng bộ. Biết được 1 số thú quý hiếm trong từng bộ
- Nhận diện được các đại diện trong từng bộ.
- Có ý thức bảo vệ ĐV quý hiếm
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
7
Nhóm 1: Bộ Gặm nhắm
Nhóm 2: Bộ Cá voi
Nhóm 3: Bộ Ăn thịt
Nhóm 5: Bộ Chân màng
Nhóm 6: ĐV quý hiếm
Nhóm 4, 7: Trò chơi
Yêu cầu SVtìm hiểu trước nội dung bài
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
8
Mời nhóm trình bày
M?i nhĩm 5`
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
9
2. Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm (Rodentia)
2.9.1. Đặc điểm
- Răng kiểu gặm nhắm
Ống tiêu hóa dài, manh tràng thiếu nếp xoắn
Não hình chóp, hẹp và nhẵn.
Thùy khứu lớn
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
10
2. Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm (Rodentia)
2.9.1. Đặc điểm
- Hệ sinh dục
+ Tinh hoàn chỉ hạ nang trong thời kỳ sinh sản
+ Tử cung đôi
+Nhau đĩa
- Đẻ con. Con non yếu
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
11
2. Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm (Rodentia)
2.9.2. Phân loại. Phân bố
- 1935 loài. Việt Nam 67 loài
- Phân bố khắp nơi, trừ Nam cực và đảo Thái Bình Dương
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
12
Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm (Rodentia)
2.9.3. Đại diện
Vùng Bắc Việt
Sóc chân vàng (Callosciurus)
Sóc chuột (Ratufa bicolor)
Sóc bay (Tamiops)
Hải ly (Castor) bơi lội giỏi
Nhím klos (Acanthion klossi)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
13
2.Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm (Rodentia)
2.9.3. Đại diện
Hai miền Nam và Bắc VN
Chuột lang (Cavia porcellus)
Chuột đất (Bandicota)
Chuột cống (Rattus norvegicus)
Chuột đàn (Rattus molliculus)
Chuột nhắt (Mus musculus)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
14
Sóc chuột
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
15
Sóc đất
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
16
Sóc bay sao
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
17
Sóc bay
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
18
CHUỘT CỐNG
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
19
CHUỘT HẢI LY
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
20
CHUỘT NHÀ
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
21
CHUỘT ĐỒNG
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
22
HẢI LY
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
23
Sóc
Sóc vàng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
24
RÁI CÁ
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
25
Nhím
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
26
Nhím gai
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
27
Nhím
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
28
2. Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.1. Đặc điểm
- Hình thoi, đầu không phân biệt với thân
- Chi
+ Chi trước biến thành bơi chèo
+ Xương cánh và ống tay ngắn
+ Xương ngón dài
+ Chi sau tiêu biến
+ Đai hông ẩn trong thân
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
29
2. Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.1. Đặc điểm
- Đuôi nằm ngang
- Thiếu xương đòn
- Não lớn có nhiều nếp nhăn
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
30
2. Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.1. Đặc điểm
- Hệ sinh dục
+ Đôi vú nằm trong túi phía háng
+ 2 khe sinh dục
+ Tinh hoàn trong khoang bụng
+ Tử cung 2 sừng
+ Nhau tán
- Con non khỏe
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
31
2. Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.2. Phân loại. Phân bố
Hiện có 78 loài phân bố
vùng biển ôn đới và lạnh
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
32
2.Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.3. Đại diện
Cá voi không răng
Cá voi xanh (Balenoptera musculus)
33
dài 33m, nặng 160 tấn
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
34
Cá voi lưng gù
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
35
Cá voi xám
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
36
2.Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.3. Đại diện
Cá voi có răng
- Cá Heo (Delphinus)
- Cá Nhà táng (Physester)
- Cá Ông sư (Neomeris phoceanoides)
- Cá He (Lipptes vexillifer)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
37
2.Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.3. Đại diện
Việt Nam:
- Cá Ông chuông (Pseudocra crasidens) dài 2,5m.
- Cá Heo mõm dài (Stenella longirostris) 2-2,4m
- Cá Heo trắng Trung Hoa (Sousa chinensis) dài 2-3m
- Cá Heo bụng trắng (Lagenodelphinus hosei) dài 2,5m, nặng 200kg
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
38
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
39
Cá heo
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
40
Cá heo
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
41
Cá heo trắng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
42
Cá nhà táng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
43
Cá nhà táng-Cá Ông
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
44
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.1. Đặc điểm
- Răng đủ, chuyên hóa, răng nanh lớn và nhọn, răng hàm có mấu sắc gai nhọn
Hàm dưới có mấu khớp trụ ngang
Ngón có vuốt cong và nhọn
- Xương đòn thiếu
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
45
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
46
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
47
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.1. Đặc điểm
- Bán cầu não phát triển, có nhiều rãnh
- Hệ sinh dục
+ Tinh hoàn hạ nang
+ Có xương ngọc hành
+ Tử cung 2 sừng
+ Nhau ống
- Con non yếu
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
48
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.2. Phân loại. Phân bố
Hiện có 240 loài.
Việt Nam có 38 loài
Phân bố trên các lục địa trừ Nam cực
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
49
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.3. Đại diện
Những loài có mặt ở Việt Nam
Sói Châu Á (Canis aureus)
Chó rừng (Cuon alpinus)
Chồn vàng (Martes flavigula)
Cáo (Vulpes vulpes)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
50
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.3. Đại diện
Gấu ngựa (Senenarcto thibetanus)
Gấu chó (Helarctor malayanus)
Cầy giông (Viverra zibetha)
Cầy hương (Viverricula india)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
51
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.3. Đại diện
Triết nâu (Mustela nivalis)
Cây vằn (Chrotogale owstoni)
Cầy giông Tây Nguyên (Viverra taiguensis)
là loài đặc hữu Việt Nam
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
52
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.3. Đại diện
Báo lửa (Felistemmincki)
Mèo rừng (F. bengalensis)
Báo gấm (Neofelistenebulosa)
Báo hoa mai (Panthera pardus)
Hổ (P. tigris)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
53
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
54
Sói đỏ
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
55
Sói xám
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
56
Chó rừng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
57
Chó nhà
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
58
Chó nhà
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
59
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
60
Chồn đỏ
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
61
Chồn bạc má Miến điện
R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
62
Cáo
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
63
Cáo tai to Châu Phi
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
64
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
65
Gấu Chó
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
66
Gấu ngựa
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
67
Gấu mặt trời
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
68
Gấu Bắc cực
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
69
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
70
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
71
Cầy Giông Tây Nguyên
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
72
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
73
Cầy gấm
R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
74
Cầy tai trắng
R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
75
Cầy bay
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
76
ĐV quý hiếm VN
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
77
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
78
Cầy mực
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
79
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
80
Triết bụng trắng
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
81
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
82
Báo hoa mai
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
83
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
84
Báo gấm
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
85
ĐV quý hiếm VN
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
86
Báo lửa
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
87
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
88
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
89
Hổ trắng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
90
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
91
Mèo rừng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
92
Mèo Gấm
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
93
R
Mèo cá
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
94
Mèo nhà
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
95
MÈO NGA
Mèo nhà
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
96
Mèo nhà
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
97
2.Phân loại
2.12. Bộ Chân màng (Pinnipedia)
2.12.1. Đặc điểm
Cơ thể hình thoi dài.
Cổ ngắn
Chi biến thành bơi chèo
Móng tiêu giảm hoặc tiêu biến
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
98
2.Phân loại
2.12. Bộ Chân màng (Pinnipedia)
2.12.1. Đặc điểm
Lớp mỡ dưới da dày
Lông, răng tiêu giảm
Thiếu vành tai
Thị giác kém. Khứu giác tinh
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
99
2.Phân loại
2.12. Bộ Chân màng (Pinnipedia)
2.12.1. Đặc điểm
- Hệ sinh dục
+ Tinh hoàn nằm trong khoang bụng
+ Tử cung 2 sừng
+ Nhau ống
- Chỉ lên cạn đẻ và thay lông
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
100
2.Phân loại
2.12. Bộ Chân màng (Pinnipedia)
2.12.2. Phân loại. Phân bố
- Khoảng 34 loài
- Phân bố chủ yếu ở miền lạnh Bắc cực và Nam cực
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
101
2.Phân loại
2.12. Bộ Chân màng (Pinnipedia)
2.12.3. Đại diện
- Báo biển (Callorhius)
- Voi biển (Odobaenus)
- Chó biển (Phoca)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
102
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
103
Hải cẩu
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
104
Hải cẩu
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
105
HẢI CẨU BẮC CỰC
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
106
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
107
SƯ TỬ BiỂN
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
108
Sư tử biển
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
109
Lợn biển
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
110
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
111
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
112
trong Sách đỏ Việt Nam
1. Bộ gặm nhắm
Sóc bay lông tai-R
Sóc bay đen trắng-R
Sóc bay nhỏ-R
Sóc bay sao-E
Sóc bay trâu-R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
113
trong Sách đỏ Việt Nam
1. Bộ gặm nhắm
Sóc đỏ-R
Sóc đen côn đảo-R
Chuột mù-R
Chuột nhắt cây-R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
114
2. Bộ ăn thịt
Sói đỏ-E
Cáo -E
Gấu chó-E
Gấu ngựa-E
Chồn bác má Miến Điện-E
Triết bụng vàng-R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
115
2. Bộ ăn thịt
Rái cá vuốt bé-V
Rái cá thường-T
Rái cá lông mượt-V
Rái cá lông mũi-V
Triết bụng trắng-E
Triết chỉ lựng-R
trong Sách đỏ Việt Nam
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
116
2. Bộ ăn thịt
Cầy mực-V
Cầy tai trắng-R
Cầy vằn bác-R
Cầy rái cá-E
Cầy giông sọc-E
trong Sách đỏ Việt Nam
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
117
2. Bộ ăn thịt
Mèo ri-E
Nèo gấm-V
Báo lửa-V
Mèo cá-R
Báo gấm-V
Báo hoa mai-E
Hổ-E
trong Sách đỏ Việt Nam
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
118
Cám ơn quý Thầy cô
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng
Khoa Tự Nhiên
Tổ Sinh
GV: Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
Bài giảng
Động vật có xương sống
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
2
LỚP THÚ
7t
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
3
4
Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng
Khoa Tự Nhiên
Tổ Sinh
GV: Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
LỚP THÚ
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
5
Nội dung bài
2. Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm
2.10. Bộ Cá voi
2.11. Bộ Ăn thịt
2.12. Bộ Chân màng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
6
Mục tiêu
- Sv biết đặc điểm riêng của từng bộ. Biết được 1 số thú quý hiếm trong từng bộ
- Nhận diện được các đại diện trong từng bộ.
- Có ý thức bảo vệ ĐV quý hiếm
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
7
Nhóm 1: Bộ Gặm nhắm
Nhóm 2: Bộ Cá voi
Nhóm 3: Bộ Ăn thịt
Nhóm 5: Bộ Chân màng
Nhóm 6: ĐV quý hiếm
Nhóm 4, 7: Trò chơi
Yêu cầu SVtìm hiểu trước nội dung bài
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
8
Mời nhóm trình bày
M?i nhĩm 5`
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
9
2. Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm (Rodentia)
2.9.1. Đặc điểm
- Răng kiểu gặm nhắm
Ống tiêu hóa dài, manh tràng thiếu nếp xoắn
Não hình chóp, hẹp và nhẵn.
Thùy khứu lớn
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
10
2. Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm (Rodentia)
2.9.1. Đặc điểm
- Hệ sinh dục
+ Tinh hoàn chỉ hạ nang trong thời kỳ sinh sản
+ Tử cung đôi
+Nhau đĩa
- Đẻ con. Con non yếu
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
11
2. Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm (Rodentia)
2.9.2. Phân loại. Phân bố
- 1935 loài. Việt Nam 67 loài
- Phân bố khắp nơi, trừ Nam cực và đảo Thái Bình Dương
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
12
Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm (Rodentia)
2.9.3. Đại diện
Vùng Bắc Việt
Sóc chân vàng (Callosciurus)
Sóc chuột (Ratufa bicolor)
Sóc bay (Tamiops)
Hải ly (Castor) bơi lội giỏi
Nhím klos (Acanthion klossi)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
13
2.Phân loại
2.9. Bộ Gặm nhắm (Rodentia)
2.9.3. Đại diện
Hai miền Nam và Bắc VN
Chuột lang (Cavia porcellus)
Chuột đất (Bandicota)
Chuột cống (Rattus norvegicus)
Chuột đàn (Rattus molliculus)
Chuột nhắt (Mus musculus)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
14
Sóc chuột
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
15
Sóc đất
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
16
Sóc bay sao
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
17
Sóc bay
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
18
CHUỘT CỐNG
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
19
CHUỘT HẢI LY
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
20
CHUỘT NHÀ
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
21
CHUỘT ĐỒNG
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
22
HẢI LY
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
23
Sóc
Sóc vàng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
24
RÁI CÁ
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
25
Nhím
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
26
Nhím gai
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
27
Nhím
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
28
2. Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.1. Đặc điểm
- Hình thoi, đầu không phân biệt với thân
- Chi
+ Chi trước biến thành bơi chèo
+ Xương cánh và ống tay ngắn
+ Xương ngón dài
+ Chi sau tiêu biến
+ Đai hông ẩn trong thân
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
29
2. Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.1. Đặc điểm
- Đuôi nằm ngang
- Thiếu xương đòn
- Não lớn có nhiều nếp nhăn
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
30
2. Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.1. Đặc điểm
- Hệ sinh dục
+ Đôi vú nằm trong túi phía háng
+ 2 khe sinh dục
+ Tinh hoàn trong khoang bụng
+ Tử cung 2 sừng
+ Nhau tán
- Con non khỏe
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
31
2. Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.2. Phân loại. Phân bố
Hiện có 78 loài phân bố
vùng biển ôn đới và lạnh
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
32
2.Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.3. Đại diện
Cá voi không răng
Cá voi xanh (Balenoptera musculus)
33
dài 33m, nặng 160 tấn
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
34
Cá voi lưng gù
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
35
Cá voi xám
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
36
2.Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.3. Đại diện
Cá voi có răng
- Cá Heo (Delphinus)
- Cá Nhà táng (Physester)
- Cá Ông sư (Neomeris phoceanoides)
- Cá He (Lipptes vexillifer)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
37
2.Phân loại
2.10. Bộ Cá voi (Cetacea)
2.10.3. Đại diện
Việt Nam:
- Cá Ông chuông (Pseudocra crasidens) dài 2,5m.
- Cá Heo mõm dài (Stenella longirostris) 2-2,4m
- Cá Heo trắng Trung Hoa (Sousa chinensis) dài 2-3m
- Cá Heo bụng trắng (Lagenodelphinus hosei) dài 2,5m, nặng 200kg
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
38
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
39
Cá heo
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
40
Cá heo
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
41
Cá heo trắng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
42
Cá nhà táng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
43
Cá nhà táng-Cá Ông
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
44
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.1. Đặc điểm
- Răng đủ, chuyên hóa, răng nanh lớn và nhọn, răng hàm có mấu sắc gai nhọn
Hàm dưới có mấu khớp trụ ngang
Ngón có vuốt cong và nhọn
- Xương đòn thiếu
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
45
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
46
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
47
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.1. Đặc điểm
- Bán cầu não phát triển, có nhiều rãnh
- Hệ sinh dục
+ Tinh hoàn hạ nang
+ Có xương ngọc hành
+ Tử cung 2 sừng
+ Nhau ống
- Con non yếu
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
48
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.2. Phân loại. Phân bố
Hiện có 240 loài.
Việt Nam có 38 loài
Phân bố trên các lục địa trừ Nam cực
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
49
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.3. Đại diện
Những loài có mặt ở Việt Nam
Sói Châu Á (Canis aureus)
Chó rừng (Cuon alpinus)
Chồn vàng (Martes flavigula)
Cáo (Vulpes vulpes)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
50
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.3. Đại diện
Gấu ngựa (Senenarcto thibetanus)
Gấu chó (Helarctor malayanus)
Cầy giông (Viverra zibetha)
Cầy hương (Viverricula india)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
51
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.3. Đại diện
Triết nâu (Mustela nivalis)
Cây vằn (Chrotogale owstoni)
Cầy giông Tây Nguyên (Viverra taiguensis)
là loài đặc hữu Việt Nam
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
52
2.Phân loại
2.11. Bộ Ăn thịt (Canivora)
2.11.3. Đại diện
Báo lửa (Felistemmincki)
Mèo rừng (F. bengalensis)
Báo gấm (Neofelistenebulosa)
Báo hoa mai (Panthera pardus)
Hổ (P. tigris)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
53
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
54
Sói đỏ
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
55
Sói xám
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
56
Chó rừng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
57
Chó nhà
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
58
Chó nhà
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
59
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
60
Chồn đỏ
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
61
Chồn bạc má Miến điện
R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
62
Cáo
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
63
Cáo tai to Châu Phi
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
64
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
65
Gấu Chó
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
66
Gấu ngựa
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
67
Gấu mặt trời
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
68
Gấu Bắc cực
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
69
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
70
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
71
Cầy Giông Tây Nguyên
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
72
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
73
Cầy gấm
R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
74
Cầy tai trắng
R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
75
Cầy bay
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
76
ĐV quý hiếm VN
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
77
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
78
Cầy mực
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
79
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
80
Triết bụng trắng
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
81
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
82
Báo hoa mai
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
83
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
84
Báo gấm
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
85
ĐV quý hiếm VN
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
86
Báo lửa
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
87
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
88
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
89
Hổ trắng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
90
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
91
Mèo rừng
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
92
Mèo Gấm
V
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
93
R
Mèo cá
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
94
Mèo nhà
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
95
MÈO NGA
Mèo nhà
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
96
Mèo nhà
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
97
2.Phân loại
2.12. Bộ Chân màng (Pinnipedia)
2.12.1. Đặc điểm
Cơ thể hình thoi dài.
Cổ ngắn
Chi biến thành bơi chèo
Móng tiêu giảm hoặc tiêu biến
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
98
2.Phân loại
2.12. Bộ Chân màng (Pinnipedia)
2.12.1. Đặc điểm
Lớp mỡ dưới da dày
Lông, răng tiêu giảm
Thiếu vành tai
Thị giác kém. Khứu giác tinh
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
99
2.Phân loại
2.12. Bộ Chân màng (Pinnipedia)
2.12.1. Đặc điểm
- Hệ sinh dục
+ Tinh hoàn nằm trong khoang bụng
+ Tử cung 2 sừng
+ Nhau ống
- Chỉ lên cạn đẻ và thay lông
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
100
2.Phân loại
2.12. Bộ Chân màng (Pinnipedia)
2.12.2. Phân loại. Phân bố
- Khoảng 34 loài
- Phân bố chủ yếu ở miền lạnh Bắc cực và Nam cực
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
101
2.Phân loại
2.12. Bộ Chân màng (Pinnipedia)
2.12.3. Đại diện
- Báo biển (Callorhius)
- Voi biển (Odobaenus)
- Chó biển (Phoca)
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
102
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
103
Hải cẩu
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
104
Hải cẩu
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
105
HẢI CẨU BẮC CỰC
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
106
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
107
SƯ TỬ BiỂN
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
108
Sư tử biển
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
109
Lợn biển
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
110
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
111
E
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
112
trong Sách đỏ Việt Nam
1. Bộ gặm nhắm
Sóc bay lông tai-R
Sóc bay đen trắng-R
Sóc bay nhỏ-R
Sóc bay sao-E
Sóc bay trâu-R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
113
trong Sách đỏ Việt Nam
1. Bộ gặm nhắm
Sóc đỏ-R
Sóc đen côn đảo-R
Chuột mù-R
Chuột nhắt cây-R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
114
2. Bộ ăn thịt
Sói đỏ-E
Cáo -E
Gấu chó-E
Gấu ngựa-E
Chồn bác má Miến Điện-E
Triết bụng vàng-R
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
115
2. Bộ ăn thịt
Rái cá vuốt bé-V
Rái cá thường-T
Rái cá lông mượt-V
Rái cá lông mũi-V
Triết bụng trắng-E
Triết chỉ lựng-R
trong Sách đỏ Việt Nam
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
116
2. Bộ ăn thịt
Cầy mực-V
Cầy tai trắng-R
Cầy vằn bác-R
Cầy rái cá-E
Cầy giông sọc-E
trong Sách đỏ Việt Nam
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
117
2. Bộ ăn thịt
Mèo ri-E
Nèo gấm-V
Báo lửa-V
Mèo cá-R
Báo gấm-V
Báo hoa mai-E
Hổ-E
trong Sách đỏ Việt Nam
LỚP CÓ VÚ
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
118
Cám ơn quý Thầy cô
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
ĐỌC BÁO
Website Tổ Sinh KTTNN
https://cdspsoctrang.violet.vn/






ĐÓN CHÀO THÀNH VIÊN MỚI