Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (dtuyet01@yahoo.com)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_New_Yer_2013.swf Chaomung_20112012show0.flv 0.seu5.jpg 0.seu1.jpg Chimcu.jpg Flash_thiep_274.swf Phim_tu_lieu_day_mon_TNXH.flv BANNER_NHAM_THIN_20121.swf Ngay_phu_nua_Viet_Nam1.jpg Dot_bien_NST_.flv Phim_Tong_hop_Protein.flv Qua_trinh_nguyen_phan1.flv Giam_phan.flv Qua_trinh_nguyen_phan.flv So_sanh_nguyen_phangiam_phan.flv The_di_boi.flv Tu_nhan_doi_NST.flv TUNHANDOIADN.flv MOHINHADN1.bmp ADN1.bmp

    Sắp xếp dữ liệu

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE KHÁC

    GIỚI THIỆU WEBSITE SINH VẬT RỪNG http://www.vncreatures.net GIỚI THIỆU WEBSITE BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG http://www.epe.edu.vn/ GIỚI THIỆU WEBSITE TRUNG TÂM CON NGƯỜI VÀ THIÊN NHIÊN http://nature.org.vn/

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC TRỰC TUYẾN

    http://hocmai.vn

    CHÀO MỪNG QUÝ VỊ GHÉ THĂM WEBSITE DIENTUYET

    Trang web nhằm chia sẻ các thông tin có liên quan kiến thức Sinh học. Phần lớn các tư liệu được sưu tầm từ nhiều nguồn trong nhiều năm, nên nguồn gốc không nhớ chính xác. Mong quý vị có các tư liệu được sử dụng đưa vào trang web này thông cảm hoặc thông báo thông tin để bổ sung.
    LƯU Ý: BÀI ĐÓNG GÓP XIN QUÝ VỊ GỬI VÀO ĐÚNG THƯ MỤC. CÁM ƠN
    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Vệ sinh phòng bệnh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dien Tuyet (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:49' 22-12-2009
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 240
    Số lượt thích: 0 người
    GV Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
    Chương 3
    Bệnh truyền nhiễm

    và cách phòng chống (8t)
    YÊU CẦU
    Giáo sinh biết khái niệm về bệnh truyền nhiễm
    Hiểu nguyên nhân gây bệnh, quá trình lan truyền, tác hại và cách phòng chống.
    Sinh viên biết được số bệnh truyền nhiễm thường gặp ở trẻ em lứa tuổi nhà trẻ, mẫu giáo (nguyên nhân, tác hại của bệnh, chăm sóc và cách phòng).
    Nội dung bài
    1. KHÁI NIỆM VỀ BỆNH TRUYỀN NHIỄM
    2.MỘT SỐ BỆNH TRUYỀN NHIỄM THƯỜNG GẶP Ở TRẺ EM LỨA TUỔI NHÀ TRẺ, MẪU GIÁO

    Tìm hiểu về bệnh truyền nhiễm
    1. Định nghĩa
    2. Nguyên nhân
    3. Đường lây
    4. Tác hại của bệnh
    5. Cách phòng chống
    ??
    1. Thế nào là bệnh truyền nhiễm?
    2. Trình bày nguyên nhân gây bệnh, đường lây truyền, dấu hiệu và tác hại của bệnh, cách chăm sóc và đề phòng các bệnh:
    -Sởi - Ho gà - Uốn ván
    - Bạch hầu - Bại liệt - Lao
    Viêm gan siêu vi trùng
    Sốt xuất huyết.
    ??
    1. KHÁI NIỆM VỀ BỆNH TRUYỀN NHIỄM
    1. Định nghĩa
    2. Nguyên nhân
    3. Đường lây
    4. Tác hại của bệnh
    5. Cách phòng chống
    Cơ thể cảm thụ
    Nguồn bệnh
    Đường truyền
    Mắc bệnh
    2.Một số bệnh truyền nhiễm thường gặp ở trẻ em lứa tuổi nhà trẻ,mẫugiáo
    2.1.BỆNH SỞI (sốt phát ban- ban đỏ)
    a. Nguyên nhân và đường lây truyền
    - Virus Paramyxovirus (RNA)
    - Lây qua đường hô hấp
    b. Biểu hiện bệnh
    U bệnh 10 - 12 ngày
    Viêm long 4 -5 ngày
    Phát ban 5- 7 ngày
    Hồi phục

    BỆNH SỞI
    c.Tác hại: biến chứng viêm phổi, viêm tai giữa, tiêu chảy do nhiễm khuẩn, viêm hoại tử miệng môi má, viêm loét giác mạc.
    d. Chăm sóc
    e.Phòng bệnh tiêm phòng sởi 9 -11 tháng tuổi.

    BỆNH SỞI
    2.Bệnh ho gà
    a.Nguyên nhân và đường lây truyền
    -Vi khuẩn Bordetella pertusis, dạng que ngắn, Gr -, hiếu khí.
    -Đường hô hấp

    b.Biểu hiện bệnh
    **Ủ bệnh 1 - 2 tuần: không biểu hiện
    **Khởi phát 5 - 10 ngày
    Hắt hơi, sổ mũi. Chảy nước mắt
    Ho húng hắng. Sốt nhẹ
    **Toàn phát 3 - 4 tuần
    Ho ngày càng tăng
    Xuất hiện cơn ho điển hình
    *Trẻ sơ sinh không cơn ho điển hình.
    **Thời kỳ hồi phục: cơn ho gảm dần
    Bệnh ho gà
    Bệnh ho gà
    Biến chứng
    Ngừng thở, tím tái
    Viêm phổi
    Tràn khí màng phổi
    Giãn phế quản
    Xuất huyết kết mạc
    Viêm não
    Loét hàm dưới
    c.Chăm sóc
    Giảm ho
    Cho trẻ uống đủ nước
    Chia làm nhiều bữa ăn
    Theo dõi biến chứng
    d. Phòng bệnh
    Cách ly
    Tiêm vaccin vào 2-4 tháng tuổi
    Bệnh ho gà
    3. Bệnh uốn ván
    3.1. Nguyên nhân và đường lây truyền
    Do VK Clostridium tetani, Gr+, yếm khí
    Lây qua các vết thương

    3.2. Biểu hiện lâm sàng
    Thời kỳ ủ bệnh 1-2tuần: không biểu hiện
    Thời kỳ phát bệnh-3-4 tuần:
    + Cứng hàm
    + Co giật toàn thân
    + Sốt và viêm nhiễm
    ?dễ tử vong
    - Thời kỳ hồi phục-2-3tuần
    c. Chăm sóc, điều trị:
    Xử lý
    Sử dụng thuốc chống co giật
    Tiêm vaccin giảm độc tố
    d.Phòng bệnh:
    Tiêm phòng uốn ván cho phụ nữ có thai, tr? 2, 3, 4, tháng
    Rửa vết thương bằng cồn

    Bệnh uốn ván
    4.Bệnh bạch hầu
    a.Nguyên nhân và đường lây truyền
    - Vi khuẩn Corynebacterium dipteriae, dạng dùi trống, Gr+, hiếu khí. Tiết ngoại độc tố gây nhiễm độc.
    -Đường hô hấp
    b.Biểu hiện bệnh
    Bạch hầu họng
    Bạch hầu ác tính
    Bạch hầu thanh quản
    c.Tác hại, biến chứng
    Viêm cơ tim, viêm dây thần kinh ngoại biên gây liệt các cơ.

    Bệnh bạch hầu

    d.Chăm sóc
    e.Phòng bệnh
    Vaccin ngoại độc tố. Tiêm chủng phối hợp DPT
    Cách ly trẻ bệnh


    Bệnh bạch hầu
    5.Bệnh bại liệt
    a.Nguyên nhân và đường lây truyền
    -Do virus thuộc họ Polyovirus (RNA)
    - Đường tiêu hóa
    b.Biểu hiện bệnh
    -Bại liệt thể tuỷ sống
    Ủ bệnh 8 - 10 ngày
    Tiền liệt 3 -5 ngày
    Giai đoạn liệt
    Phục hồi sau tuần thứ 2, di chứng teo cơ sau 2, 3 năm
    -Bại liệt thể hành tuỷ nguy cơ tử vong cao
    Bệnh bại liệt
    c.Chăm sóc đúng cách
    d.Phòng bệnh
    uống Sabin theo lịch và theo chỉ đạo
    Bệnh bại liệt
    7.Bệnh lao
    -Nguyên nhân: Vi khu?n Mycobacterium tuberculosis
    - Đường lây truyền: Hô h?p (tiêu hóa và da-ít gặp)

    7.Bệnh lao
    7.1. Biểu hiện lâm sàng
    Lao sơ nhiễm
    + Ho kéo dài trên 3 tuần
    +Sốt nhẹ về chiều
    +Sụt cân, chán ăn, ra mồ hôi
    +Nổi hạch

    7.Bệnh lao
    7.1. Biểu hiện lâm sàng
    Lao sơ nhiễm
    Lao tiến triển
    + Ho kéo dài, đờm lẫn máu
    + Cơ thể gầy,suy sụp nhanh
    + Sốt về chiều
    +Các biểu hiện khác: lơ mơ, co giật, rối loạn tiêu hóa.

    7.Bệnh lao
    7.2.Chăm sóc, điều trị
    Đưa trẻ đi khám
    Điêù trị và kiểm tra người trong gia đình
    Chú ý chế độ điều trị và dinh dưỡng
    Uống đủ liều,đúng phát đồ, tránh lây lan
    Giáo dục trẻ giữ vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường xung quanh
    7.Bệnh lao
    7.3. Phòng bệnh
    Cách ly bệnh nhân
    Kiểm tra và phát hiện bệnh
    Tiêm chủng phòng lao cho trẻ sơ sinh

    8.Bệnh viêm gan siêu vi trùng
    a.Nguyên nhân và đường lây truyền
    Do virus gây viêm gan thuộc họ Picornaviridae, có 5 loại hiện nay.
    Viêm gan A, E lây qua đường tiêu hóa
    Viêm gan B, C, D lây qua đường máu.

    b. Biểu hiện bệnh
    -Thời kỳ ủ bệnh thay đổi theo loại virus
    Viêm gan A, E 15 - 45 ngày.
    Viêm gan B 30 - 180 ngày.
    Viêm gan C 15 - 150 ngày
    Viêm gan D 15 - 60 ngày
    -Thời kỳ trước vàng da 3 - 5 ngày
    Mệt mỏi, chán ăn, buồn nôn,nôn.
    Đau bụng vùng hạ sườn phải, chướng nhẹ.
    Bệnh viêm gan siêu vi
    - Thôøi kyø vaøng da keùo daøi 2 – 3 tuaàn
    Vaøng da vaø nieâm maïc; nöôùc tieåu saãm maøu; gan to, ñau töùc; phaân ñoâi khi baïc maøu.
    -Thôøi kyø hoài phuïc: Caùc trieäu chöùng giaûm daàn, beänh nhaân, bôùt ñau buïng, vaøng da giaûm, hoài phuïc hoaøn toaøn sau 6 thaùng.
    Bệnh viêm gan siêu vi
    Một số trường hợp biến chứng: suy gan, rối loạn đông máu, xuất huyết, hôn mê gan có thể tử vong trong vài tuần hoặc vàng da kéo dài dẫn đến viêm gan mạn tính (xơ gan)

    c.Chăm sóc
    -Bệnh nhân nghỉ ngơi riêng hoàn toàn dùng riêng đồ dùng cá nhân.
    -Xử lý kỹ các dụng cụ y tế, tránh lây nhiễm.
    -Ăn nhiều chất đạm, đường; kiêng mỡ, rượu bia.
    d.Phòng bệnh
    Vệ sinh ăn uống và đường máu.
    Tiêm vaccin ngừa viêm gan B.

    9.Bệnh sốt xuất huyết
    a.Nguyên nhân và đường lây truyền
    -Virus Dengue thuộc họ Togaviridae (RNA) kích thước 8-20 nm, dạng đối xứng 20 mặt, không có màng bao.
    - Muỗi Aedes aegypti (muỗi vằn) hút máu và truyền virus

    b. Biểu hiện bệnh
    Có hai thể sốt Dengue (trẻ lớn và người lớn, ít tử vong) và sốt xuất huyết Dengue (xuất huyết, kèm theo sốc, tử vong cao ở trẻ em)
    -Hội chứng nhiễm khuẩn
    + Sốt cao liên tục, không rét run
    +Có khi nổi ban ở ngực và chi trên
    Bệnh sốt xuất huyết
    Hội chứng tiêu hoá
    +Chán ăn
    +Đau bụng, nôn, táo bón.
    Hội chứng đau
    + Đau mình, cơ, đau khớp, và vùng trán
    + Đau sau nhãn cầu

    Bệnh sốt xuất huyết
    - Hội chứng tim mạch (ngày thứ 2- 6)
    + Mạch nhanh, tiểu ít, sốc
    + Đau bụng liên tục, dữ dội, bụng chướng.
    + Vật vã, kích thích hoặc mệt lả; tím lạnh đầu chi, đổ nhiều mồ hôi.
    + Huyết áp hạ hoặc kẹt; mạch nhanh, nhỏ khó bắt.

    Bệnh sốt xuất huyết
    -Hội chứng xuất huyết
    + xuất huyết dưới da thành chấm hoặc đám
    + xuất huyết niêm mạc
    + chảy máu nội tạng.
    Bệnh sốt xuất huyết
    c.Chăm sóc:
    - Phòng thoáng
    - Hạn chế cử động
    Ăn nhiều bữa, thức ăn lỏng
    Thuốc hạ sốt, hạ nhiệt.
    Bệnh sốt xuất huyết
    d.Phòng bệnh
    - Chưa có vaccin
    - Giữ vệ sinh môi trường.
    Bệnh sốt xuất huyết
    Bệnh dịch tả
    10. Bệnh dịch tả
    -Nguyên nhân
    + Do phẩy khuẩn tả Vibrio cholerae, tiết nội độc tố gây tổn thương, co thắt tế bào ruột.
    + B?nh lây qua đường tiêu hóa

    10. Bệnh dịch tả
    - Ủ bệnh từ 1 -4 ngày
    Bệnh khởi đột ngột:
    + Buồn nôn, nôn, tiêu chảy dữ dội
    + Phân giống như nước vo gạo, chứa chất nhày, tế bào ruột và vi khuẩn
    + Mất nước, rối loạn tuần hoàn.
    * Thể nhẹ dễ lầm với các loại tiêu chảy khác.

    -Chăm sóc
    + giống như chăm sóc bệnh nhân tiêu chảy thông thường.
    + Bổ sung tetracyline
    -Phòng bệnh
    +Tiêm vaccin hoặc kết hợp với ngừa thương hàn.
    + Tẩy uế nơi phát dịch, cách li bệnh nhân.
    + Vệ sinh môi trường.
    Bệnh dịch tả
    11.Bệnh dại
    -Nguyên nhân và đường lây truyền
    + virus thộc họ Rhabdoviridae (sARN), dạng xoắn 60x180nm.
    + Chó mèo dại cắn lây sang người.



    -Chăm sóc
    + xử lý thuốc sát trùng tại vết cắn
    +Theo dõi biểu hiện của bệnh.
    - Phòng bệnh: tiêm vaccin phòng dại.
    Bệnh dại
    Bệnh dại
    Biểu hiện
    sau 3 đến 10 ngày, nếu chó có biểu hiện dại phải tiêm vaccin phòng dại. Bệnh nhân có biểu hiện sốt nhẹ, sợ nước, run rẩy, có thể có cơn co giật dẫn đến tử vong
     
    Gửi ý kiến

    ĐỌC BÁO

    Website Tổ Sinh KTTNN

    https://cdspsoctrang.violet.vn/